Top 10 từ vựng tiếng Anh người bản ngữ thường phát âm sai
[caption id="attachment_8237" align="aligncenter" width="324"]

Từ vựng tiếng Anh[/caption]
Trong bài viết này mình sẽ đưa ra top 10 từ vựng tiếng Anh người bản ngữ thường phát âm sai. Nghe có vẻ hơi vô lý nhưng nó thực sự rất phổ biến. Hầu hết người bản ngữ học nói bằng việc nghe và nhắc lại theo thói quen nên họ thậm chí không biết mình phát âm sai những từ này. Tuy nhiên, theo đúng chuẩn IPA thì chúng được phát âm hoàn toàn theo một cách khác. Hãy cùng tôi tìm hiểu xem top 10 từ vựng đó là gì ?
1. H /aitch/
Vị trí đầu tiên lại là một chữ cái. Rất nhiều người bản ngữ thường phát âm nó thành
/Haitch/. Tuy nhiên, cách phát âm đúng phải là
/aitch/
2. Salmon /ˈsæmən/ : Cá hồi
Một loại thức ăn quen thuộc với người bản ngữ. Hầu hết mọi người phát âm nó thành
/ˈsælmən/ với âm /l/ ở giữa. Tuy nhiên, trong trường hợp này âm /l/ là âm câm và chỉ phát âm là /ˈsæmən/.
3. Almond /ˈɑːmənd/:Hạnh nhân
Tương tự, âm /l/ cũng là âm câm và được phát âm là
/ˈɑːmənd/ không phải /ˈɑlːmənd/.
4. Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ : có ác ý
Nó được phát âm bằng 3 âm tiết
/ˈmɪstʃɪvəs/ thay vì 4 âm tiết /ˈmɪstʃɪvɪəs/ như người bản ngữ thường nói.
5. Et cetera /ˌet ˈsetərə/ (etc) :Vân vân
Từ này thường được phát âm là
/ˌek ˈsetərə/. Tuy nhiên phát âm đúng phải là /ˌet ˈsetərə/
6. Espresso /eˈspresəʊ/
Tất cả những người thích cafe chắc hẳn đều biết từ này . Nó được phát âm là
/eˈspre
səʊ/ thay vì /eˈkpresəʊ/. Hãy nhớ nó để gọi cafe một cách chính xác nhé.
7. Athlete /ˈæθliːt/: vận động viên
Mọi người thường hay phát âm từ này với 3 âm tiết là
/ˈæθəliːt/ , nhưng chính xác nó chỉ được phát âm với 2 âm tiết
/ˈæθliːt/
8. Specifically /spəˈsɪfɪkli/: đặc biệt
Hầu hết mọi người đều phát âm chính xác từ này là
/spəˈsɪfɪkli/. Tuy nhiên, một số lại phát âm thành /pəˈsɪfɪkli/
9. Ask /ɑːsk/- /æsk/ : Hỏi
Người Mỹ thường phát âm sai từ này nhiều hơn người Anh. Theo tiếng Anh- Anh nó sẽ được phát âm là
/ɑːsk/. Theo tiếng Anh- Mỹ sẽ là /æsk/. Nhưng hầu hết mọi người phát âm là /æks/ hoặc /ɑːks/.
10. Quinoa /ˈkiːnwɑː/ : Một loại hạt
Từ này được phát âm là
/ˈkiːnwɑː/ không phải /ˈkuiːnawɑː/
_SAMANTHA_