Từ vựng chủ đề Lễ hội HALLOWEEN

TỪ VỰNG: HALLOWEEN

Halloween là một lễ hội ma quỷ phương Tây, diễn ra vào ngày 31 tháng 10 hằng năm. Ngày nay Halloween đã dần trở thành một lễ hội phổ biến trên thế giới. Nó có sức hút kì lạ với giới trẻ và cả trẻ con. Những thử thách và sự dũng cảm đôi khi được đám bạn bày ra để đón Halloween. Nếu bạn chưa bao giờ tham dự một lễ hội như thế thì thật đáng tiếc. Đừng đánh mất tuổi thơ như thế. Hơn 1 tuần nữa là nó diễn ra rồi đó, hãy làm gì đó cho Halloween năm nay nhé!!  Chúng ta hãy cùng Học từ vựng về lễ hội Halloween nhé!

Kết quả hình ảnh cho halloween

1. Từ vựng tiếng anh về ngày Halloween

Học từ vựng tiếng anh  

– pumpkin: bí đỏ

jack o’ lantern: lễ hội đèn bí ngô

– skull: đầu lâu

– bat: con dơi

– haystack: đống cỏ khô

– owl: con cú

– haunted house: nhà hoang, nhà bị ma ám

– Ponoma apple: quả táo Ponoma

– black cat: con mèo đen/mèo mun

– scarecrow: bù nhìn, người rơm

spider web: mạng nhện

– trick or treat: một trò chơi trong ngày Halloween

Nếu nhà bạn được đám trẻ gõ cửa và nói "trick or treat", hãy hiểu ý chúng là “Nếu muốn chúng cháu không chơi xấu thì hãy đãi chúng cháu cái gì đi”

candy: kẹo

candy bag: túi đựng kẹo

mask: mặt nạ

costumes: trang phục hóa trang

2. Các nhân vật hóa trang

pirates: cướp biển

– alien: người ngoài hành tinh

– clown: chú hề

– devil: con quỷ

– ghost: con ma

– monster: quái vật

– mummy: xác ướp

– zombie: thây ma

– witch: phù thủy

– witch’s hat: nón phù thủy

– skeleton: bộ xương người

– wolf: chó sói

– vampire: ma cà rồng

– super hero: siêu anh hùng

CHÚC CÁC BẠN MÙA LỄ HỘI VUI VẺ!