Từ vựng chủ đề nhiếp ảnh
Bây giờ các bạn trẻ nhiều máy ảnh quá. Không biết có bao nhiêu bức ảnh được up lên mạng mỗi ngày. Nhưng lượng từ vựng về Nhiếp ảnh thì khiêm tốn thôi. Hãy tự trang bị cho mình những từ vựng này nhé.
video camera /’vɪdiəʊ ‘kæmrə/ máy quay phim
minicam /’mɪnɪkæm/ máy quay phim mini
VCR (video cassette recorder) /’viːsiː’ɑːr/ đầu máy video
photography /’fəʊtəgrɑːfi/ nhiếp ảnh
lens /lenz/ ống kính
flash /flæʃ/ đèn nháy
camera /’kæmrə/ máy ảnh
tripod /’traɪpɒd/ giá ba chân
(roll of) film /fɪlm/ (cuộn) phim dùng cho máy ảnh
slide projector /slaɪd prə’dʒektər/ máy chiếu dùng phim
screen /skriːn/ màn hình
film /fɪlm/ phim (dùng cho máy chiếu phim)
movie camera /’muːvi ‘kæmrə/ máy quay phim
projector /prə’dʒektər/ máy chiếu
(reel of) file /faɪl/ (cuộn) phim dùng cho máy quay phim
turntable /’tɜːn’teɪbl/ máy quay đĩa hát
cartridge needle /’kɑːtrɪdʒ ‘niːdl/ kim đọc đĩa
receiver /rɪ’siːvər/ máy thu
cassette deck /kə’set dek/ đầu đọc băng đài
speaker /’spiːkər/ loa
cassette player /kə’set ‘pleɪər/ đài quay băng
cassette /kə’set/ băng đài
compact disc (CD) /kəm’pækt dɪsk/ đĩa thu âm (CD)
compact disc player /kəm’pækt dɪsk ‘pleɪər/ đầu đĩa
headphones /’hedfəʊnz/ tai nghe
walkman /’wɔːkmən/ máy nghe nhạc mini có thể mang theo người