Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng

Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng  [caption id="attachment_8865" align="aligncenter" width="466"]Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng[/caption] 1. accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả 2. account holder /ə’kaunts ‘houldə/: chủ tài khoản 3. accounts receivable /ə’kaunts ri’si:vəbl/ tài khoản phải thu 4. accrual basis /ə’kru:əl ‘beisis/ phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chi 5. amortization /ə,mɔ:ti’zeiʃn/khấu hao 6. arbitrage /,ɑ:bi’trɑ:ʤ/ kiếm lời chênh lệch 7. asset /’æset/ tài sản 8. bankruptcy /’bæɳkrəptsi/ sự phá sản, vỡ nợ 9. bond /bɔnd/ trái phiếu 10. boom /bu:m/ sự tăng vọt (giá cả) 11. broker /’broukə/ người môi giới 12. capital /’kæpitl/ vốn 13. cash basis /kæʃ ‘beisis/ phương pháp kế toán dự trên thực thu – thực chi 14. certificate of deposit /sə’tifikit əv di’pɔzit/ chứng chỉ tiền gửi 15. commodity /kə’mɔditi/ hàng hóa 16. cost of capital /kɔst əv /’kæpitl/ chi phí vốn 17. cumulative /’kju:mjulətiv/ tích lũy 18. collateral /kɔ’lætərəl/ tài sản ký quỹ 19. debt /debt/ nợ 20. deficit /’defisit/ thâm hụt 21. depreciation /di,pri:ʃi’eiʃn/ sự giảm giá 22. dividend /’dividend/ lãi cổ phần 23. equity /’ekwiti/ vốn cổ phần 24. exchange traded fund /iks’tʃeindʤ treid fʌnd/ quỹ đầu tư chỉ số 25. fiduciary /fi’dju:ʃjəri/ ủy thác 26. fund /fʌnd/ quỹ 27. growth stock /grouθ stɔk/ cổ phiếu tăng trưởng 28. hedge fund /hedʤ fʌnd/ quỹ đầu cơ 29. invest /in’vest/ đầu tư 30. investor /in’vestə/ nhà đầu tư 31. invoice /’invɔis/ danh đơn hàng gửi 32. leverage /’li:vəridʒ/ đòn bảy 33. liability /,laiə’biliti/ nghĩa vụ pháp lý 34. margin account /’mɑ:dʤin ə’kaunt/ tài khoản ký quỹ 35. money market /’mʌni ‘mɑ:kit/ thị trường tiền tệ 36. mortgage /’mɔ:gidʒ/ thế chấp 37. mutual fund /’mju:tjuəl fʌnd/ quỹ tương hỗ 38. paycheck /pei tʃek/ xác nhận tiền lương 39. portfolio /pɔ:t’fouljou/ hồ sơ năng lực 40. premium /’pri:mjəm/ phí bảo hiểm 41. profit /profit/ tiền lãi, lợi nhuận 42. real estate /riəl is’teit/ bất động sản 43. recession /ri’seʃn/ sự suy thoái 44. revenue /’revinju:/ thu nhập 45. saving /’seiviɳ/ tiết kiệm 46. shareholder /’ʃeə,houldə/ cổ đông 47. short selling /ʃɔ:t seliɳ/ bán khống 48. stock /stɔk/ cổ phiếu 49. trade /treid/ sự mua bán 50. Treasury bill /’treʤəri bill/ kỳ phiếu kho bạc 51. treasury stock /’treʤəri stɔk/ cổ phiếu ngân quỹ 52. tycoon /tai’ku:n/ nhà tài phiệt 53. value /’vælju:/ giá trị 54. venture capital /’ventʃə ‘kæpitl/ đầu tư mạo hiểm 55. volatility /,vɔlə’tiliti/ mức biến động

_SAMANTHA_

(Tổng hợp)