Tên các loài hoa trong tiếng Anh
Yêu cái đẹp là bản chất của mỗi con người. Xung quanh ta, cái đẹp của tự nhiên mà ta dễ bắt gặp nhất chính là những bông hoa tươi tắn. Trên phố phường, những gánh hàng rong, trong phòng khách, quán cà phê... thật dễ để được ngắm nhìn những nụ hoa xinh đẹp phô sắc khoe hương. Vậy những loài hoa trong tiếng Anh được gọi tên thế nào? Làm sao để đặt mua được loài hoa bạn yêu thích nếu bạn không thể gọi tên nó cơ chứ. Bởi lẽ đó mà hôm nay hãy ghi lại những cái tên xinh đẹp của các loài hoa sau vào sổ từ của mình.
Tên 55 loài hoa thường gặp
- Cherry blossom : hoa anh đào
- Lilac : hoa cà
- Areca spadix : hoa cau
- Carnation : hoa cẩm chướng
- Daisy : hoa cúc
- Peach blossom : hoa đào
- Gerbera : hoa đồng tiền
- Rose : hoa hồng
- Lily : hoa loa kèn
- Orchids : hoa lan
- Gladiolus : hoa lay ơn
- Lotus : hoa sen
- Marigold : hoa vạn thọ
- Apricot blossom : hoa mai
- Cockscomb : hoa mào gà
- Tuberose : hoa huệ
- Sunflower : hoa hướng dương
- Narcissus : hoa thuỷ tiên
- Dahlia : hoa thược dược
- Day-lity : hoa hiên
- Camellia : hoa trà
- Tulip: hoa uất kim hương
- Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
- Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
- Violet: hoa đổng thảo
- Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
- Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
- Orchid : hoa lan
- Water lily : hoa súng
- Magnolia : hoa ngọc lan
- Hibiscus : hoa râm bụt
- Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
- Flowercup : hoa bào
- Banana inflorescense : hoa chuối
- Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
- Horticulture : hoa dạ hương
- Confetti : hoa giấy
- Tuberose : hoa huệ
- Honeysuckle : hoa kim ngân
- Jessamine : hoa lài
- Apricot blossom : hoa mai
- Cockscomb: hoa mào gà
- Peony flower : hoa mẫu đơn
- White-dotted : hoa mơ
- Phoenix-flower : hoa phượng
- Milk flower : hoa sữa
- Climbing rose : hoa tường vi
- Marigold : hoa vạn thọ
- birdweed : bìm bìm dại
- bougainvillaea: hoa giấy
- bluebell: chuông lá tròn
- cactus: xương rồng
- camomile: cúc la mã
- campanula: chuông
- cosmos: cúc vạn thọ tây
_VIK_