Từ vựng mỗi ngày [11]: Chủ đề Các loài Hoa

Tên các loài hoa trong tiếng Anh

Yêu cái đẹp là bản chất của mỗi con người. Xung quanh ta, cái đẹp của tự nhiên mà ta dễ bắt gặp nhất chính là những bông hoa tươi tắn. Trên phố phường, những gánh hàng rong, trong phòng khách, quán cà phê... thật dễ để được ngắm nhìn những nụ hoa xinh đẹp phô sắc khoe hương. Vậy những loài hoa trong tiếng Anh được gọi tên thế nào? Làm sao để đặt mua được loài hoa bạn yêu thích nếu bạn không thể gọi tên nó cơ chứ. Bởi lẽ đó mà hôm nay hãy ghi lại những cái tên xinh đẹp của các loài hoa sau vào sổ từ của mình. hoa-tuoi

Tên 55 loài hoa thường gặp

  1. Cherry blossom : hoa anh đào
  2. Lilac : hoa cà
  3. Areca spadix : hoa cau
  4. Carnation : hoa cẩm chướng
  5. Daisy : hoa cúc
  6. Peach blossom : hoa đào
  7. Gerbera : hoa đồng tiền
  8. Rose : hoa hồng
  9. Lily : hoa loa kèn
  10. Orchids : hoa lan
  11. Gladiolus : hoa lay ơn
  12. Lotus : hoa sen
  13. Marigold : hoa vạn thọ
  14. Apricot blossom : hoa mai
  15. Cockscomb : hoa mào gà
  16. Tuberose : hoa huệ
  17. Sunflower : hoa hướng dương
  18. Narcissus : hoa thuỷ tiên
  19. Dahlia : hoa thược dược
  20. Day-lity : hoa hiên
  21. Camellia : hoa trà
  22. Tulip: hoa uất kim hương
  23. Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
  24. Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
  25. Violet: hoa đổng thảo
  26. Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
  27. Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
  28. Orchid : hoa lan
  29. Water lily : hoa súng
  30. Magnolia : hoa ngọc lan
  31. Hibiscus : hoa râm bụt
  32. Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
  33. Flowercup : hoa bào
  34. Banana inflorescense : hoa chuối
  35. Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
  36. Horticulture : hoa dạ hương
  37. Confetti : hoa giấy
  38. Tuberose : hoa huệ
  39. Honeysuckle : hoa kim ngân
  40. Jessamine : hoa lài
  41. Apricot blossom : hoa mai
  42. Cockscomb: hoa mào gà
  43. Peony flower : hoa mẫu đơn
  44. White-dotted : hoa mơ
  45. Phoenix-flower : hoa phượng
  46. Milk flower : hoa sữa
  47. Climbing rose : hoa tường vi
  48. Marigold : hoa vạn thọ
  49. birdweed : bìm bìm dại
  50. bougainvillaea: hoa giấy
  51. bluebell: chuông lá tròn
  52. cactus: xương rồng
  53. camomile: cúc la mã
  54. campanula: chuông
  55. cosmos: cúc vạn thọ tây

_VIK_