Từ vựng mỗi ngày [12]: Phrasal verb (1)

100 Phrasal verb  quan trọng (1)

Phrasal verb là gì? Tại sao học tiếng Anh trong phổ thông nhất định phải học và học tốt Phrasal verb? Cụm động từ (Phrasal Verb) là kết hợp của một động từ cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. Bài tập điền giới từ ở phổ thông chính là lý do học sinh quan tâm rất nhiều đến Cụm động từ. Hôm nay hãy cùng Freetalk English nhận biết các cụm động từ thông dụng nhất.

phrasal-verbs

Những cụm động từ thông dụng

  1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng myself, yourself, himself, herself…)
  2. Break down: bị hư
  3. Break in: đột nhập vào nhà Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó Bring s.o up: nuôi nấng (con cái) Brush up on s.th: ôn lại
  4. Call for sth: cần cái gì đó
  5. Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
  6. Carry out: thực hiện (kế hoạch)
  7. Catch up with s.o: theo kịp ai đó
  8. Check in: làm thủ tục vào khách sạn Check out: làm thủ tục ra khách sạn Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
  9. Clean s.th up: lau chùi
  10. Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người) Come off: tróc ra, sút ra Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó Come up with: nghĩ ra
  11. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

  12. Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
  13. Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
  14. Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
  15. Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
  16. Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
  17. Dress up: ăn mặc đẹp
  18. Drop by: ghé qua Drop s.o off: thả ai xuống xe
  19. End up: có kết cục = wind up
  20. Figure out: suy ra
  21. Find out: tìm ra
  22. Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai Get in: đi vào Get off: xuống xe Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó Get out: cút ra ngoài Get rid of s.th: bỏ cái gì đó Get up: thức dậy
  23. Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
  24. Go around: đi vòng vòng Go down: giảm, đi xuống Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom) Go on: tiếp tục Go out: đi ra ngoài, đi chơi Go up: tăng, đi lên
  25. Grow up: lớn lên

_VIK_