100 Phrasal verb quan trọng (2)
Như đã nói ở bài đăng
Từ vựng mỗi ngày [12]: Phrasal verb (1) , phrasal verb vô cùng quan trọng trong hệ thống ngôn ngữ Anh. Để học tốt tiếng Anh không thể không học các phrasal verb. Hôm nay
Freetalk English sẽ tiếp tục đưa đến cho bạn những cụm động từ quan trọng để hoàn thiện bộ 100 phrase verb phổ biến nhất!
- Look after s.o: chăm sóc ai đó
Look around: nhìn xung quanh
Look down on s.o: khinh thường ai đó
Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
- Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
Make up one’s mind: quyết định
- Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó
- Pick s.o up: đón ai đó
Pick s.th up: lượm cái gì đó lên
- Put s.o down: hạ thấp ai đó
Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui
Put s.th off: trì hoãn việc gì đó
Put s.th on: mặc cái gì đó vào
Put sth away: cất cái gì đó đi
Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó
- Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó
Run out of s.th: hết cái gì đó
- Set s.o up: gài tội ai đó
Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó
- Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
- Show off: khoe khoang
Show up: xuất hiện
- Slow down: chậm lại
- Speed up: tăng tốc
- Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
- Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó
Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
Take s.th off: cởi cái gì đó
Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
- Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó
- Tell s.o off: la rầy ai đó
- Turn around: quay đầu lại
Turn down: vặn nhỏ lại
Turn off: tắt
Turn on: mở
Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó
Turn up: vặn lớn lên
- Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
- Warm up: khởi động
- Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
- Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
Work s.th out: suy ra được cái gì đó
_VIK_