Từ vựng mỗi ngày [16]: Chủ đề RAU CỦ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ

Tiếp tục tìm hiểu căn bếp nhà mình, hôm nay Freetalk English cùng bạn học từ vựng về rau củ. Hẳn ai cũng thích ăn vài loại rau củ, và đó là lý do bạn nên học từ mới về chủ đề này. Thật mất vui khi không thể chia sẻ sở thích của mình khi tán gẫu với bạn bè.

40 Từ vựng chủ đề Rau củ

  1. Agar : rau câu
  2. Amaranth : rau dền
  3. Arrowroot : củ dongmaxresdefault
  4. Bamboo shoot : măng
  5. Bean : đậu
  6. Broccoli : cải bông xanh.
  7. Cabbage : bắp cải
  8. Capsicum : trái ớt
  9. Carambola : khế
  10. Carrot : cà-rốt
  11. Cassava : sắn
  12. Cauliflower : bông cải
  13. Centella : rau má
  14. Chayote : su su
  15. Corn : bắp
  16. Cucumber : dưa leo
  17. Eggplant : cà tím
  18. Flagrant knotwed : rau răm
  19. Gherkin : dưa chuột
  20. Green oinion : hành lá
  21. Heleocharis : củ năn
  22. Kohlrabi : su hào
  23. Laminaria : rau bẹ
  24. Leek : củ kiệu
  25. Lettuce : rau diếp
  26. Mushroom : nấm
  27. Parsley : rau cần
  28. Pea : đậu Hà Lan
  29. Potato : khoai tây
  30. Pumpkin : bí đỏ
  31. Radish : củ cải đỏ
  32. Salad : rau xà-lách, rau sống
  33. Shallot : củ hẹ
  34. Soy bean : đậu nành
  35. Sprout : giá
  36. String beans : đậu đũa
  37. Sugar-beet : củ cải đường
  38. Sweet potato : khoai lang
  39. Taro : khoai môn
  40. Tomato : cà chua