Từ vựng mỗi ngày [20]: Chủ đề THỂ THAO (2)

Từ vựng về chủ đề thể thao (2)

Tiếp tục với bộ từ vựng về thể thao. Chơi các môn thể thao thì không thể thiếu dụng cụ và địa điểm. Cùng xem chúng ta có những từ mới thú vị nào vào hôm nay nhé!

DỤNG CỤ THỂ THAOKết quả hình ảnh cho dụng cụ thể thao

badminton racquet vợt cầu lông
ball quả bóng
baseball bat gầy bóng chày
cricket bat gậy crikê
boxing glove găng tay đấm bốc
fishing rod cần câu cá
football quả bóng đá
football boots giày đá bóng
golf club gậy đánh gôn
hockey stick gậy chơi khúc côn cầu
ice skates giầy trượt băng
pool cue gậy chơi bi-a
rugby ball quả bóng bầu dục
running shoes giày chạy
skateboard ván trượt
skis ván trượt tuyết
squash racquet vợt đánh quần
tennis racquet vợt tennis
    stadium-03

ĐỊA ĐIỂM CHƠI THỂ THAO

boxing ring võ đài quyền anh
cricket ground sân crikê
football pitch sân bóng đá
golf course sân gôn
gym phòng tập
ice rink sân trượt băng
racetrack đường đua
running track đường chạy đua
squash court sân chơi bóng quần
swimming pool hồ bơi
tennis court sân tennis
stand khán đài

CÁC TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỂ THAO

to play chơi
to win thắng
to lose thua
to draw hòa
to watch xem
game trò chơi
fixture cuộc thi đấu
match trận đấu
competition cuộc thi đấu
league table bảng xếp hạng
score tỉ số
result kết quả
winner người thắng cuộc
loser người thua cuộc
opponent đối thủ
umpire trọng tài
spectator khán giả
win thắng
loss thua
victory chiến thắng
defeat đánh bại/thua trận
draw hòa
to play away chơi sân khách
to play at home chơi sân nhà
Olympic Games Thế vận hội Olympic

_VIK_