Từ vựng mỗi ngày [22]: Chủ đề CÁC CHÂU LỤC

Từ vựng về các châu lục - đại dương trên trái đất!

Chúng ta là một bộ phận của quả địa cầu xinh đẹp này, bởi vậy biết về các bộ phận cấu thành Trái đất là lẽ thường. Những từ vựng sau về châu lục và các đại dương đều rất gần gũi và quen thuộc. Cùng tự kiểm tra xem bạn biết và thuộc được bao nhiêu trong số chúng nhé!

TÊN CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI

Europe Asia North America South America Africa Antarctica Australia / Australasia     Châu Âu Châu Á Bắc Mỹ Nam Mỹ Châu Phi Châu Nam Cực Châu Úc/ Châu Đại Dương

TÊN CÁC ĐẠI DƯƠNG VÀ BIỂN TRÊN THẾ GIỚI

the Pacific Ocean/ the Pacific the Atlantic Ocean/ the Atlantic the Indian Ocean the Arctic Ocean the Mediterranean Sea/ the Mediterranean the Caribbean Sea/ the Caribbean the Baltic Sea/ the Baltic the Black Sea the Caspian Sea the Arabian Sea the South China Sea the North Sea the English Channel/ Channel Thái Bình Dương Đại Tây Dương Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương Biển Địa Trung Hải Biển Ca-ri-bê Biển Baltic Biển Đen Biển Caspi/Lý Hải Biển Ả-rập Biển Đông Biển Bắc/Bắc Hải Eo biển Anh

TÊN CÁC VÙNG KHÁC TRÊN THẾ GIỚI

the Arctic the Sahara/ the Sahara Desert the Amazon Rainforest the Himalayas the Alps the Rocky Mountains/ the Rockies the Andes Bắc cực sa mạc Sahara Rừng mưa nhiệt đới Amazon dãy Himalaya dãy núi Alp dãy núi Rocky dãy nũi An- đét

TÊN HỆ THỐNG SÔNG NGÒI TRÊN THẾ GIỚI

the Thames the Rhine the Danube the Nile the Amazon the Volga the Ganges the Yangtze the Mississippi sông Thêm sông Rhine sông Đa-nuýp sông Nin sông Amazon sông Volga sông Ganges sông Yangtze sông Mississippi