Từ vựng về các châu lục - đại dương trên trái đất!
Chúng ta là một bộ phận của quả địa cầu xinh đẹp này, bởi vậy biết về các bộ phận cấu thành Trái đất là lẽ thường. Những từ vựng sau về châu lục và các đại dương đều rất gần gũi và quen thuộc. Cùng tự kiểm tra xem bạn biết và thuộc được bao nhiêu trong số chúng nhé!
TÊN CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI
| Europe
Asia
North America
South America
Africa
Antarctica
Australia / Australasia |
Châu Âu
Châu Á
Bắc Mỹ
Nam Mỹ
Châu Phi
Châu Nam Cực
Châu Úc/ Châu Đại Dương |
TÊN CÁC ĐẠI DƯƠNG VÀ BIỂN TRÊN THẾ GIỚI
|
the Pacific Ocean/ the Pacific
the Atlantic Ocean/ the Atlantic
the Indian Ocean
the Arctic Ocean
the Mediterranean Sea/ the Mediterranean
the Caribbean Sea/ the Caribbean
the Baltic Sea/ the Baltic
the Black Sea
the Caspian Sea
the Arabian Sea
the South China Sea
the North Sea
the English Channel/ Channel |
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
Biển Địa Trung Hải
Biển Ca-ri-bê
Biển Baltic
Biển Đen
Biển Caspi/Lý Hải
Biển Ả-rập
Biển Đông
Biển Bắc/Bắc Hải
Eo biển Anh |
TÊN CÁC VÙNG KHÁC TRÊN THẾ GIỚI
| the Arctic
the Sahara/ the Sahara Desert
the Amazon Rainforest
the Himalayas
the Alps
the Rocky Mountains/ the Rockies
the Andes |
Bắc cực
sa mạc Sahara
Rừng mưa nhiệt đới Amazon
dãy Himalaya
dãy núi Alp
dãy núi Rocky
dãy nũi An- đét |
TÊN HỆ THỐNG SÔNG NGÒI TRÊN THẾ GIỚI
| the Thames
the Rhine
the Danube
the Nile
the Amazon
the Volga
the Ganges
the Yangtze
the Mississippi |
sông Thêm
sông Rhine
sông Đa-nuýp
sông Nin
sông Amazon
sông Volga
sông Ganges
sông Yangtze
sông Mississippi |