Từ vựng mỗi ngày [23]: Chủ đề CÁC MÔN HỌC

Từ vựng về các môn học

Một thời cắp sách đến trường, chúng ta sống cùng những môn học. Tên những môn học ngấm dần vào trong chúng ta như một lẽ tự nhiên. Nhưng cũng không nhiều trong số chúng ta được tiếp cận tiếng Anh khi còn nhỏ. Bởi vậy, viêc học từ cái tên môn học cũng là việc chúng ta nên làm ngay. Chúc các bạn sẽ học thuộc hết những từ ngữ ngay để thành thạo trong việc giao tiếp trong chủ đề nên là liên quan.

CÁC MÔN HỌC NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN

art nghệ thuật
classics văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
drama kịch
fine art mỹ thuật
history lịch sử
history of art lịch sử nghệ thuật
literature (French literature,English literature, v.v...) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)
modern languages ngôn ngữ hiện đại
music âm nhạc
philosophy triết học
theology thần học

CÁC MÔN KHOA HỌCsubjects

astronomy thiên văn học
biology sinh học
chemistry hóa học
computer science tin học
dentistry nha khoa học
engineering kỹ thuật
geology địa chất học
medicine y học
physics vật lý
science khoa học
veterinary medicine thú y học

CÁC MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI

archaeology khảo cổ học
economics kinh tế học
media studies nghiên cứu truyền thông
politics chính trị học
psychology tâm lý học
social studies nghiên cứu xã hội
sociology xã hội học

CÁC MÔN HỌC KHÁC

accountancy kế toán
architecture kiến trúc học
business studies kinh doanh học
geography địa lý
design and technology thiết kế và công nghệ
law luật
maths (viết tắt của mathematics) môn toán
nursing môn điều dưỡng
PE (viết tắt của physical education) thể dục
religious studies tôn giáo học
sex education giáo dục giới tính