Từ vựng mỗi ngày [5]: Chủ đề MIÊU TẢ NGƯỜI
Bộ từ vựng tiếng anh về Miêu tả người (part 1)
Vốn từ vựng là thứ tài sản vô cùng quý giá mà bạn có thể tạo ra bằng cách luyện tập mỗi ngày. Freetalk English sẽ cùng bạn làm giàu vốn từ đó trong chuyên mục Từ vựng mỗi ngày. Và hôm nay chúng ta sẽ học các từ để miêu tả được chính mình, bạn bè và những người xung quanh. Đây là những từ vựng miêu tả người rất phổ thông, hãy cố gắng ghi nhớ nhé!!
Ngoại hình
attractive hấp dẫn
bald hói
bald-headed đầu hói
beard có râu
beautiful đẹp
blonde tóc vàng
blond-haired tóc vàng
brown-haired tóc nâu
brunette tóc nâu sẫm
curly hair tóc xoăn
dark-haired tóc sẫm màu
fair-haired tóc sáng màu
fat béo
ginger-haired tóc nâu sáng
good-looking ưa nhìn
handsome đẹp trai
long hair tóc dài
medium height cao trung bình
middle-aged trung tuổi
moustache có ria
obese bép phì
old già
overweight béo
pretty xinh
redhead tóc đỏ
scruffy luộm thuộm
short thấp
short hair tóc ngắn
slim mảnh dẻ
thin gầy
smart gọn gàng
straight hair tóc thẳng
tall cao
ugly xấu
well-built cường tráng
well-dressed ăn mặc đẹp
young trẻ
Cảm xúc
happy vui
sad buồn
angry tức giận
annoyed khó chịu
anxious lo lắng
astonished kinh ngạc
bored buồn chán
delighted vui
depressed chán nản
disappointed thất vọng
disgusted kinh tởm
enthusiastic nhiệt tình
excited hào hứng
exhausted kiệt sức
fed up chán
furious điên tiết
livid giận tái người
miserable khổ sở
pleased hài lòng
relaxed thư giãn
stressed căng thẳng
surprised ngạc nhiên
tired mệt mỏi
weary mệt lử
worried lo lắng
Không có bài viết liên quan.
Notify me!