Từ vựng tiếng Anh cho dân IT

Từ vựng tiếng Anh cho dân IT Cách mạng công nhiệp 4.0 đang rầm rộ trên cả thế giới, hãy nhanh chóng trang bị cho mình những kiến thức về Công nghệ thông tin. Dưới đây là 60 từ vựng vô cùng thông dụng về IT dành cho các bạn. ...

Tiếng Anh chuyên ngành: Quản trị nhân lực

Tiếng Anh chuyên ngành: Quản trị nhân lực [caption id="attachment_24117" align="aligncenter" width="415"] Tiếng Anh chuyên ngành: Quản trị nhân lực[/caption] A – 100 per cent premium payment: Trả lương 100% – A system of shered values/ Meaning: Hệ ...

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook [caption id="attachment_24112" align="aligncenter" width="446"] Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Facebook[/caption] Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook Social network / ˈsəʊʃ.əl ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: chủ đề Nhân quyền

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: chủ đề Nhân quyền [caption id="attachment_24107" align="aligncenter" width="407"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: chủ đề Nhân quyền[/caption] – Conference (n) – /ˈkɑːn.fɚ.əns/: sự bàn bạc, sự hội ý – ...

Từ vựng tiếng Anh về trường học

Từ vựng tiếng Anh về trường học take an exam / sit an exam = thi, kiểm tra “I’m taking an exam in accountancy next week.” –“ Tôi sẽ thi môn kế toán tuần tới.” pass an exam = vượt qua một kỳ thi. “I hope I’ll pass the Maths exam.” –“Tôi ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm (P.2)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm (P.2) [caption id="attachment_24092" align="aligncenter" width="437"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm (P.2)[/caption] G – Gelatinisation: sự gelatin hóa – Gels: chất tạo ...

Từ vựng chủ đề nhiếp Ảnh

Từ vựng chủ đề nhiếp ảnh Bây giờ các bạn trẻ nhiều máy ảnh quá. Không biết có bao nhiêu bức ảnh được up lên mạng mỗi ngày. Nhưng lượng từ vựng về Nhiếp ảnh thì khiêm tốn thôi. Hãy tự trang bị cho mình những từ vựng này ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm [caption id="attachment_24084" align="aligncenter" width="520"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm[/caption] A – Additive: Chất phụ gia được thêm vào thực phẩm với mục ...

Các cụm từ trùng lặp trong tiếng Anh và ý nghĩa

Các cụm từ trùng lặp trong tiếng Anh và ý nghĩa 1. all in all: tóm lại [caption id="" align="alignright" width="175"] Arm in arm[/caption] 2. arm in arm: tay trong tay 3. again and again: lặp đi lặp lại 4. back to back: lưng kề lưng 5. by and by: sau này, ...

Phân biệt các động từ khiếm khuyết (Model Verbs)

Phân biệt các động từ khiếm khuyết (Model Verbs) [caption id="attachment_24072" align="aligncenter" width="576"] Phân biệt các động từ khiếm khuyết (Model Verbs)[/caption] Can Diễn tả khả năng hiện tại hoặc tương lai là một người có ...