48 Từ vựng về Mỹ phẩm - Comestics Industry

48 Từ vựng về Mỹ phẩm - Comestics Industry A – Argan: Cây Argan - phổ biến trong nhiều loại mỹ phẩm thiên nhiên – Age defying : Chống lão hóa   B – Blow dryer/ hair dryer: máy sấy tóc – Bronzer: phấn tối màu để cắt ...

Từ vựng về mỹ phẩm chị em phải biết

Từ vựng về mỹ phẩm chị em phải biết Oil-free: Sản phẩm không chứa dầu, dầu thực vật, khoáng chất hoặc chất lanolin, không làm bít chân lông và làm da khó chịu, nhất là đối với da dầu. Khi dùng không tạo nên cảm giác nhờn và bóng ...

Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father

Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father" [caption id="attachment_24062" align="aligncenter" width="386"] Cụm từ và thành ngữ liên quan tới "mother" và "father"[/caption] "mother" và "father" là những từ được sử dụng vô cùng phổ biến, ...

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trò chơi dân gian

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trò chơi dân gian [caption id="attachment_24056" align="aligncenter" width="373"] Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Trò chơi dân gian[/caption] Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm.pɪŋ/: nhảy bao bố Bamboo dancing /bæmˈbuː/ ...

71 Từ vựng tiếng Anh về giao thông

71 Từ vựng tiếng Anh về giao thông 1. road: đường 2. traffic: giao thông 3. vehicle: phương tiện 4. roadside: lề đường 5. car hire: thuê xe 6. ring road: đường vành đai 7. petrol station: trạm bơm xăng 8. kerb: mép vỉa hè 9. road sign: biển chỉ ...

Từ vựng các dụng cụ văn phòng phẩm trong tiếng Anh

Từ vựng các dụng cụ văn phòng phẩm trong tiếng Anh – Stationery: văn phòng phẩm – Office supplies: đồ dùng văn phòng (bao gồm cả văn phòng phẩm trong đó) 1. Desk top instruments – Dụng cụ để bàn + Hole punch/punch: đồ bấm lỗ + Stapler ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 2)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 2) [caption id="attachment_23992" align="aligncenter" width="464"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 2)[/caption] 1.    Các từ viết tắt thông ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 1)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 1) [caption id="attachment_23989" align="aligncenter" width="482"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh[/caption] 1.    Bác sĩ  chuyên khoa tim mạch  -    A ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại hối (Phần 2)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại hối (Phần 2) [caption id="attachment_23977" align="aligncenter" width="348"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại hối[/caption]   G7 7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới ( Theo thứ ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại hối (Phần 1)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại hối (Phần 1) [caption id="attachment_23974" align="aligncenter" width="454"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Ngoại ...

Học tiếng anh về tình bạn

HỌC TIẾNG ANH VỀ TÌNH BẠN Từ vựng tiếng anh về tình bạn - best mate: bạn thân thiết nhất - best friend: bạn thân nhất - close friend: bạn thân - girl friend: bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam) - ...