Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Nông nghiệp
[caption id="attachment_23954" align="aligncenter" width="472"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Nông nghiệp[/caption] - ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Nông nghiệp
[caption id="attachment_23951" align="aligncenter" width="440"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Ngành Nông nghiệp[/caption]
- acreage: diện tích gieo trồng
- agrarian society: xã hội nông ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bao bì công nghiệp
[caption id="attachment_23948" align="aligncenter" width="429"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Bao bì công nghiệp[/caption]
1. Model - mẫu
2. unit - đơn vị
3. Dimension - kích thước
4. Materials – ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Truyền hình, truyền thông
[caption id="attachment_23940" align="aligncenter" width="466"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Truyền hình, truyền thông[/caption]
- Anchorman / News anchor = Người đọc tin ...
Tiếng Anh theo chủ đề: 100 Từ vựng về nghề nghiệp
[caption id="attachment_23937" align="aligncenter" width="456"] Tiếng Anh theo chủ đề: 100 Từ vựng về nghề nghiệp[/caption]
STT
Từ vựng
Nghĩa
1
Accountant
Kế toán
2
Actor
Nam ...
1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện (part 3)
Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)
Giá trị định mức (Rated value)
Điện áp vận hành hệ thống điện ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thể thao
[caption id="attachment_23912" align="aligncenter" width="400"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thể thao[/caption]
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thể thao
– Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp ...
Tiếng Anh cho người đi làm: 44 thuật ngữ tiếng Anh thương mại quốc tế
[caption id="attachment_23909" align="aligncenter" width="529"] 44 thuật ngữ tiếng Anh thương mại quốc tế[/caption]
1– surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ ...
Tiếng Anh cho người đi làm: 50 thuật ngữ chuyên ngành Kế toán thuế
[caption id="attachment_23904" align="aligncenter" width="445"] Tiếng Anh cho người đi làm: 50 thuật ngữ chuyên ngành Kế toán thuế[/caption]
Kế toán luôn là một công việc phức ...
Từ vựng chuyên ngành kỹ thuật điện (phần 2)
Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện
3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ ...
Từ vựng chuyên ngành kỹ thuật điện
1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
2. Electric network/grid :mạng (lưới) điện
- low voltage grid:lưới hạ thế
- medium voltage grid:lưới trung thế
- high voltage grid:lưới cao thế
- extra high voltage ...
[PDF+Audio] Cambridge Vocabulary for Ielts
Cambridge Vocabulary For Ielts là một trong những quyển sách chuyên về từ vựng mà hầu hết các bạn luyện thi IELTS nào cũng sẽ “highly recommend”. Nếu đã từng có một lần bạn lên mạng search sách luyện ...