Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ô tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô [caption id="attachment_20956" align="aligncenter" width="407"] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô[/caption] Alternator : Máy phát điện Distributor : Bộ đen-cô Fan belt : Dây đai Fan : Quạt gió Pulleyl ...

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thuỷ sản [caption id="attachment_20953" align="aligncenter" width="396"] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thuỷ sản[/caption] abalone : bào ngư jellyfish: sứa octopus: bạch tuộc mackerel: cá thu herring: cá trích ...

TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN

TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN [caption id="attachment_20946" align="aligncenter" width="561"] TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN[/caption]   Các cụm từ thông ...

MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH CẦN BIẾT (PHẦN 1: Ở SÂN BAY)

MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH CẦN BIẾT (PHẦN 1: Ở SÂN BAY) [caption id="attachment_20937" align="aligncenter" width="471"] MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH CẦN BIẾT (PHẦN 1: Ở SÂN BAY)[/caption] 1.   At the Airport: tại sân bay Buying a ticket: mua ...

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng  [caption id="attachment_20933" align="aligncenter" width="414"] Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng[/caption] MẪU CÂU TIẾNG ANH ĐÓN KHÁCH ĐẾN (CHO NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG) Good ...

CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 2)

CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 2) [caption id="attachment_20684" align="aligncenter" width="429"] CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG[/caption] During the meal – Trong bữa ăn Nếu bạn muốn gọi phục vụ, cách gọi lịch ...

CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 1)

CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 1) [caption id="attachment_20684" align="aligncenter" width="452"] CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG[/caption] Booking a table – Đặt bàn Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn ...

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ 1.abrasive /ə’breisiv/: chất liệu mài 2.abrasive belt /ə’breisiv/ /belt/: băng tải gắn bột mài 3.abrasive slurry /ə’breisiv/ /’slʌri/: bùn sệt 4.Axonometric View /aksənōˈmetrik/ : n.hình chiếu trục ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc (P.3)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc (P.3) [caption id="attachment_17718" align="aligncenter" width="409"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc[/caption] 1. Quần áo T-shirt/ t – shirt: áo thun cộc tay Coat: áo choàng dài Jacket/ jackets: áo ...