Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô
[caption id="attachment_20956" align="aligncenter" width="407"] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô[/caption]
Alternator : Máy phát điện
Distributor : Bộ đen-cô
Fan belt : Dây đai
Fan : Quạt gió
Pulleyl ...
TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN
[caption id="attachment_20946" align="aligncenter" width="561"] TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG ĐẶT PHÒNG TẠI KHÁCH SẠN[/caption]
Các cụm từ thông ...
MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH CẦN BIẾT (PHẦN 1: Ở SÂN BAY)
[caption id="attachment_20937" align="aligncenter" width="471"] MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH CẦN BIẾT (PHẦN 1: Ở SÂN BAY)[/caption]
1. At the Airport: tại sân bay
Buying a ticket: mua ...
Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng
[caption id="attachment_20933" align="aligncenter" width="414"] Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp căn bản tại Nhà hàng[/caption]
MẪU CÂU TIẾNG ANH ĐÓN KHÁCH ĐẾN (CHO NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG)
Good ...
CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 2)
[caption id="attachment_20684" align="aligncenter" width="429"] CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG[/caption]
During the meal – Trong bữa ăn
Nếu bạn muốn gọi phục vụ, cách gọi lịch ...
CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG (PHẦN 1)
[caption id="attachment_20684" align="aligncenter" width="452"] CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG[/caption]
Booking a table – Đặt bàn
Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc (P.3)
[caption id="attachment_17718" align="aligncenter" width="409"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc[/caption]
1. Quần áo
T-shirt/ t – shirt: áo thun cộc tay
Coat: áo choàng dài
Jacket/ jackets: áo ...