Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược [caption id="attachment_9009" align="aligncenter" width="437"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược[/caption]   Bắt mạch: To feel the pulse Buồn nôn: A feeling of nausea Cảm: To have a cold, to catch cold Cấp ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường  [caption id="attachment_9006" align="aligncenter" width="288"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường[/caption]   1.    Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt 2.    Foul ...

6 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đặc biệt

6 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đặc biệt  [caption id="attachment_8994" align="aligncenter" width="343"] 6 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đặc biệt[/caption] 1. V-ing + sth + be + adj - if not impossible - Khi chúng ta miêu tả hành động mà cơ hội thành công ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật  A Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng   allowable load: tải trọng cho phép alloy steel: thép hợp kim alternate load: tải trọng đổi dấu anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép anchorage length: chiều dài đoạn neo ...

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn  [caption id="attachment_8927" align="aligncenter" width="355"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn[/caption] Từ vựng tiếng anh nhà hàng khách sạn chung Reservation = đặt phòng Vacancy = phòng ...

Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng

Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng  [caption id="attachment_8865" align="aligncenter" width="466"] Từ vựng chuyên ngành Tài chính- Ngân hàng[/caption] 1. accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả 2. account holder /ə’kaunts ...

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán  [caption id="attachment_8853" align="aligncenter" width="444"] Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán[/caption] 1. Accounting entry/ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán 2. Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải ...

10 thành ngữ tiếng Anh được sử dụng trong các bài hát nổi tiếng

10 thành ngữ tiếng Anh được sử dụng trong các bài hát nổi tiếng [caption id="attachment_8742" align="aligncenter" width="318"] Thành ngữ tiếng Anh[/caption] Nếu bạn muốn cải thiện tiếng Anh của bạn, bạn có thể bắt đầu bằng việc học ...

30 cụm từ tiếng Anh cơ bản bạn có thể sử dụng bất cứ nơi nào

30 cụm từ tiếng Anh cơ bản bạn có thể sử dụng bất cứ nơi nào  [caption id="attachment_8736" align="aligncenter" width="413"] 30 cụm từ tiếng Anh cơ bản bạn[/caption] Bạn có muốn nói nhiều hơn là "Hi" và "How are you?"? Và bạn muốn cách ...

Trang: << < 31 32 33 34 35 36 37 38
finc = controllers/news1/list.php