Từ vựng mỗi ngày[29]: Chủ đề BÒ SÁT & CHIM

Chủ đề các loài Bò sát và các loài CHIM

Nếu bạn là một người yêu thiên nhiên thì chắc chắn đây là chủ đề bạn không thể bỏ qua. Quanh ta, ngay cả ở đô thị luôn hiện hữu những loài bò sát với nhiều kích thước. Nhưng có lẽ, với cuộc sống đô thị, nơi bạn nhìn thấy nhiều loài bò sát nhất chính là vườn bách thú, hoặc "những quán cà phê bò sát" 
  1. Alligator: cá sấu MỹKết quả hình ảnh cho rắn
  2. Anaconda: trăn Nam Mỹ
  3. Asp: rắn mào
  4. Basilisk: giông túi
  5. Bearded dragon: rồng Úc
  6. Black caiman: cá sấu đen
  7. Black racer: rắn lải đen
  8. Blue-tongued skink: thằn lằn lưỡi xanh
  9. Boa constrictor: trăn Mỹ nhiệt đới
  10. Bull snake: rắn trâu
  11. Chameleon: tắc kè hoa
  12. Cobra: rắn mang bành
  13. Copperhead: rắn hổ mang
  14. Coral snake: rắn san hô
  15. Corn snake: rắn ngô
  16. Cottonmouth: rắn hổ mang nước
  17. Crocodile: cá sấu
 
  1.  Eagle: đại bàng
  2. Owl: cú mèo
  3. Falcon: chim ưngKết quả hình ảnh cho đại bàng
  4. Vulture: kền kền
  5. Crow: quạ
  6. Ostrich: đà điểu
  7. Woodpecker: gõ kiến
  8. Pigeon: bồ câu
  9. Sparrow: chim sẻ
  10. Parrot: con vẹt
  11. Starling: chim sáo đá
  12. Hummingbird: chim ruồi
  13. Canary: chim bạch yến/chim vàng anh
  14. Peacock: con công (trống)
  15. Peahen: con công(mái)
  16. Swan: thiên nga
  17. Stork: cò
  18. Crane: sếu
  19. Heron: diệc
  20. Flamingo: chim hồng hạc
  21. Pelican: bồ nông
  1. Penguin: chim cánh cụtKết quả hình ảnh cho các loài chim
  2. Blackbird: chim sáo
  3. Bluetit: chim sẻ ngô
  4. Buzzard: chim ó/chim diều
  5. Cuckoo: chim cúc cu
  6. Kingfisher: chim bói cá
  7. Magpie: chim ác là
  8. Nightingale: chim sơn ca
  9. Pheasant: gà lôi
  10. Bat: con dơi
  11. Bumble-bee: ong nghệ
  12. Butter-fly: bươm bướm
  13. Cockatoo: vẹt mào
  14. Dragon-fly: chuồn chuồn
  15. Fire-fly: đom đóm
  16. Papakeet: vẹt đuôi dài
  17. Pheasant: chim trĩ
  18. Gull: chim hải âu
  19. Goose: ngỗng
  20. Goldfinch: chim sẻ cánh vàng
  21.  Bunting: chim họa mi

_VIK_