Từ vựng tiếng Anh cho dân IT

Từ vựng tiếng Anh cho dân IT

Cách mạng công nhiệp 4.0 đang rầm rộ trên cả thế giới, hãy nhanh chóng trang bị cho mình những kiến thức về Công nghệ thông tin. Dưới đây là 60 từ vựng vô cùng thông dụng về IT dành cho các bạn.
  1. Accumulator (n) Tổng Addition (n) Phép cộng Address (n) Địa chỉ Appropriate (a) Thích hợp Arithmetic (n) Số học Capability (n) Khả năng Circuit (n) Mạch Complex (a) Phức tạp Kết quả hình ảnh cho itComponent (n) Thành phần
  2. Computer (n) Máy tính Computerize (v) Tin học hóa Convert (v) Chuyển đổi Data (n) Dữ liệu Decision (n) Quyết định Demagnetize (v) Khử từ hóa Device (n) Thiết bị Disk (n) Đĩa Division (n) Phép chia Electronic (n,a) Điện tử, có liên quan đến máy tính
  3. Equal (a) Bằng Exponentiation (n) Lũy thừa, hàm mũ External (a) Ngoài, bên ngoài Feature (n) Thuộc tính Firmware (n) Phần mềm được cứng hóa Function (n) Hàm, chức năng Fundamental (a) Cơ bản Greater (a) Lớn hơnHình ảnh có liên quan Handle (v) Giải quyết, xử lý Input (v,n) Vào, nhập vào
  4. Instruction (n) Chỉ dẫn Internal (a) Trong, bên trong Intricate (a) Phức tạp Less (a) Ít hơn Logical (a) Một cách logic Magnetic (a) Từ Magnetize (v) Từ hóa, nhiễm từ Manipulate (n) Xử lý Mathematical (a) Toán học, có tính chất toán học Mechanical (a) Cơ khí, có tính chất cơ khí
  5. Memory (n) Bộ nhớ Microcomputer (n) Máy vi tính Microprocessor (n) Bộ vi xử lýHình ảnh có liên quan Minicomputer (n) Máy tính mini Multiplication (n) Phép nhân Numeric (a) Số học, thuộc về số học Operation (n) Thao tác Output (v,n) Ra, đưa ra Perform (v) Tiến hành, thi hành Process (v) Xử lý
  6. Pulse (n) Xung Signal (n) Tín hiệu Solution (n) Giải pháp, lời giải Store (v) Lưu trữ Subtraction (n) Phép trừ Switch (n) Chuyển Tape (v,n) Ghi băng, băng Terminal (n) Máy trạm Transmit (v) Truyền