Từ vựng tiếng anh chủ đề chính trị

Từ vựng tiếng anh chủ đề chính trị

Nền chính trị thế giới đang chứng kiến nhiều biến đối. Tiêu biểu là sự việc Brexit tại Anh. Biết thêm vốn từ về chính trị giúp bạn có thêm công cụ để khai thác thông tin tốt hơn. Cùng xem có những từ ngữ nào cần thiết cho bạn không nhé!!

Power

– create/form/be the leader of a political party tạo/lập/trở thành lãnh đạo của một tổ chức chính trị

– gain/take/win/lose/regain control of Congress được/lấy/thắng được/mất/giành lại quyền kiểm soát Quốc hội

– start/spark/lead/be on the brink of a revolution bắt đầu/châm ngòi/lãnh đạo/trên bờ vực của một cuộc cách mạng

– be engaged/locked in an internal power struggle tham gia/kẹt trong một cuộc đấu tranh quyền lực nội bộ

– lead/form a rival/breakaway faction dẫn dắt/tạo phe đối đầu/phe ly khai

– seize/take control of the government/power giành được/kiểm soát chính quyền/quyền lực

– bring down/overthrow the government/president/regime hạ bệ/lật đổ chính quyền/tổng thống/chế độ

– abolish/overthrow/restore the monarchy bãi bỏ/lật đổ/khô phục chế độ quân chủ

– establish/install a military dictatorship/a stable government thành lập/thiết lập một chế độ độc tài quân sự/một chính phủ ổn định

– be removed from office/power bị cách chức/quyền

– resign/step down as party leader/president/prime minister từ chức lãnh đạo đảng/tổng thống/thủ tướng

– enter/retire from/return to political life bước vào/nghỉ hưu từ/quay lại cuộc đời chính trị

Kết quả hình ảnh cho brexit

Political debate

– spark/provoke a heated/hot/intense/lively debate châm ngòi/kích động một cuộc tranh luận nảy lửa/nóng bỏng/dữ dội/sinh động

– participate in/contribute to (the) political/public debate (on/over something) tham gia vào/đóng góp cho cuộc tranh luận chính trị/công khai (về gì đó)

– launch/start/lead a campaign/movement khởi động/bắt đầu/dẫn dắt một chiến dịch/phong trào

– join/be linked with the peace/anti-war/feminist/civil rights movement tham gia/gắn liền với phong trào hòa bình/bài chiến tranh/nữ quyền/quyền công dân

– criticize/speak out against/challenge/support the government phê phán, lên tiếng chống lại/thách thức/hỗ trợ chính phủ

– put pressure on the government (to do something) gây áp lực lên chính phủ (để làm gì đó)

– come under fire/pressure from opposition parties bị chống đối/bị gây áp lực từ các đảng đối lập

Kết quả hình ảnh cho chính trị

Policy

– call for/demand/propose/push for/advocate democratic/political/land reform(s): kêu gọi/yêu cầu/đề xuất/thúc đẩy/ủng hộ cải cách dân chủ/chính trị/đất đai

– formulate/implement domestic economic policy xây dựng/thực thiện chính sách kinh tế trong nước

– change/shape/have an impact on government/public policy thay đổi/định hướng/có ảnh hưởng đến chính quyền/chính sách công

– be consistent with/go against to government policy nhất quán với/đi ngược lại chính sách chính quyền

– reform/restructure/modernize the tax system cải cách/tái cấu trúc/hiện đại hóa hệ thống thuế

– privatize/improve/make cuts in/deliver public services tư nhân hóa/cải thiện/cắt giảm/đem lại các dịch vụ công cộng

– invest in/spend something on schools/education/public services/(the) infrastructure đầu tư vào/chi trả cho trường học/giáo dục/dịch vụ công cộng/cơ sở hạ tầng

– nationalize the banks/the oil industry quốc hữu hóa các ngân hàng/công nghiệp dầu khí

– promise/propose/give ($80 billion in/significant/massive) tax cuts hứa hẹn/đề xuất/thực hiện giảm thuế ($80 tỷ/đáng kể/cực lớn)

Kết quả hình ảnh cho law

Making laws

– have seats in Parliament/Congress/the Senate có chỗ trong nghị viện/quốc hội/thượng viện

– propose/sponsor a bill/legislation/a resolution đề xuất/tài trợ cho một dự luật/luật/nghị quyết

– introduce/bring in/draw up/draft/pass a bill/a law/measures giới thiệu/mang lại/xây dựng/phác thảo/thông qua một dự luật/luật/biện pháp

– amend/repeal an act/legislation sửa đổi/hủy bỏ một hành động/luật

– veto/vote against/oppose a bill/legislation/a measure/a proposal/a resolution phủ quyết/bỏ phiếu chống/phản đối một dự luật/luật/biện pháp/đề xuất/một nghị quyết

– get/require/be decided by a majority vote được/cần có/được quyết định bởi phần lớn phiếu bầu

Nguồn Interner

_VIK_