Từ vựng Tiếng Anh chủ đề QUÊ HƯƠNG
"Quê hương là chùm khế ngọt, tuổi thơ con thả trên đồng..." Ai cũng có một quê hương yêu dấu. Một thời tuổi thơ đẹp đẽ bên gia đình là một thời quê hương khắc tên vào tâm trí mỗi người. Người ta nói tình yêu tổ quốc lớn lên từ những tình yêu bình dị. Yêu gia đình, làng xóm, yêu bạn bè, thầy cô... và yêu quê hương. Việt Nam đẹp từ những lũy tre làng, từ những dòng sông ruộng lúa. Có bạn nào đã lớn lên từ những vùng quê thanh bình ấy?? Hẳn bạn sẽ muốn kể với mọi người về mảnh đất mình lớn lên. Vậy hãy kể với một người bạn nước ngoài nhé. Và hôm nay hãy cùng xem những từ vựng tiếng Anh nào về làng quê Việt Nam mà bạn chưa biết nhé:

- A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
- The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
- An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
- The relaxed/slower pace of life : nhịp sống thanh thản/chậm
- Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
- A winding lane: Đường làng
- Well /wel/: Giếng nước
- Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/ : Con trâu
- Fields /fi:ld/ : Cánh đồng
- Canal /kə’næl/: Kênh, mương
- The river /’rɪv.ər/ : Con sông
- Fish ponds /pɒnd/ : Ao cá
- Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
- Farming /fɑ:rmɪŋ / : Làm ruộng
- The plow /plɑʊ/ : Cái cày
- Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
- Boat /bəʊt/ : Con đò
- Peace and quiet /pi:s/ /kwaɪət/ : Yên bình và yên tĩnh
- Farmer: Người nông dân
- hard working: chăm chỉ, siêng năng
Đọc thêm: HỌC TIẾNG ANH CẤP TỐC Ở ĐÂU TỐT NHẤT