Từ vựng tiếng Anh chủ đề THIÊN NHIÊN

Từ vựng tiếng Anh chủ đề THIÊN NHIÊN

Nếu thế giới loài người có 2 nửa thì đó chính là Xã hội và Thiên nhiên. Cuộc sống quanh ta được nuôi dưỡng và bao bọc bởi thiện nhiên. Cây cối, muông thú, rừng núi sông, tất cả tạo nên cuộc sống. Cùng FreeTalk English học những từ vựng cơ bản về chủ đề gần gũi này nhé!
- Meadow /’medou/ đồng cỏ
– Jungle /’ʤʌɳgl/ rừng nhiệt đới
– Forest /’fɔrist/ rừng
– Rainforest /’rein’fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới
– Mountain /’mauntin/ núi
– Canyon /’kænjən/ hẻm núi
– brink /briɳk/ bờ vực
– Hill /hil/ đồi
– Cliff /klif/ vách đá
– Rock /rɔk/ đá
– Valley /’væli/ thung lũng
– Dune /dju:n/ cồn cát
– Desert /’dezərt/ sa mạc
– Volcano /vɔl’keinou/ núi lửa
– Land /lænd/ đất liền
– Ground /graund/ mặt đất
– Soil /sɔil/ đất trồng trọt
– Plain /plein/ đồng bằng
– National Park /’neiʃənl pɑ:k/ công viên quốc gia
– Ocean /’ouʃn/ đại dương
– Sea /si:/ biển
– Beach /bi:tʃ/ bãi biển
– Coast /koust/ vùng đất sát biển
– Shore /ʃɔ:/ bờ biển
– Island /’ailənd/ đảo
– Lake /leik/ hồ
– Stream /stri:m/ suối
– Fall /fɔ:l/ thác nước
– Pond /pɔnd/ ao
– Canal /kə’næl/ kênh rạch