Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh (Phần 1)
[caption id="attachment_23989" align="aligncenter" width="482"]

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành: Hệ tim mạch trong tiếng Anh[/caption]
1. Bác sĩ chuyên khoa tim mạch
- A cardiac/heart specialist: bác sĩ chuyên khoa tim
- A cardiovascular consultant: bác sĩ tham vấn về tim mạch
- A consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn về tim. Đn. consultant cardiologist
- A specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim
- Cardiac surgeon: bác sĩ ngoại khoa tim mạch
- Cardiologist: bác sĩ tim
- Cardiothoracic surgeon: bác sĩ phẫu thuật lồng ngực tim mạch
- Department of Cardiology: Khoa tim
- Surgeon: bác sĩ ngoại khoa/phẫu thuật
2. Các thiết bị chuyên khoa tim
- Cardioaccelerator: máy tăng tốc nhịp tim.
- Cardiodilator: cai nong tâm vị.
- Cardiophygmograph: tim mạch ký.
- Cardiopneumograph: máy ghi nhịp tim phổi.
- Cardiopulmonary bypass machine: máy tim phổi nhân tạo. Đn. heart lung machine.
- Cardioverter: máy khử rung tim. Đn. defibrillator. Cardiotachometer: máy đếm tiếng đập tim.
- Defibrillator: máy khử rung tim.
- Oxygenator: máy oxy hóa (huyết).
- Pacemaker: máy tạo nhịp tim.
- Sphygmomanometer: huyết áp kế.
3. Phương pháp chuẩn đoán bệnh về tim
- Arteriography: chụp X quang động mạch.
- Cardiac catheterization: thông tim.
- Doppler ultrasound: siêu âm Doppler.
- Echocardiogram: siêu âm tim đồ.
- Electrocardiogram: điện tâm đồ.
- Phonocardiogram: tâm thanh đồ.
4. Bệnh về tim mạch
- Aneurysm: phình mạch.
- Arteriosclerosis: xơ cứng động mạch.
- Atherosclerosis: xơ vữa động mạch.
- Cardiac arrhythmia: loạn nhịp tim.
- Congenial heart disease: bệnh tim bẩm sinh.
- Congestive heart failure: suy tim sung huyết.
- Cor pulmonale: bệnh tim do bệnh phổi.
- Hypertension: tăng huyết áp.
- Ischemic heart disease: bệnh tim thiếu máu cục bộ.
- Peripheral arterial disease: bệnh động mạch ngoại biên.
- Phlebitis: viêm tĩnh mạch.
- Stroke (CVA): đột quỵ.
- Varicose vein(s): giãn tĩnh mạch.
Chúc các bạn thành công!