Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc

Kết quả hình ảnh cho tượng david Reinforced concrete (n): bê tông cốt thép Explore (v): thăm dò, khảo sát tỉ mỉ Emerge (v): nổi lên, hiện ra, nổi bật lên, xuất hiện Idealistic (adj): thuộc chủ nghĩa lý tưởng Notion (n): khái niệm, ý kiến, quan điểm Geometric (adj): thuộc hình học Pillar (n): cột, trụ Bold (adj): rõ nét, rõ rệt, nổi bật Stilt (n): cột sàn nhà Standardise (v): tiêu chuẩn hoá Simplicity (n): tính đơn giản Exploit (v): khai thác Rediscover (n): khám phá lại, sự phát hiện lại Handle (v): xử lý, điều hành Improve (v): cải tiến, cải thiện Mass-produced (adj): được sản xuất đại trà Low-cost (adj): giá thấp High-rise (n): cao tầng Solution (n): giải pháp Inner-city: nội thành Demolish (v): phá huỷ Arise (v): xuất hiện, nảy sinh Preserve (v): bảo tồn, bảo vệ, giữ Coexistence (n): sự cùng tồn tại Trend (n): xu hưống, chiểu hướng Favour (v): thích dùng Scale (n): tỷ lệ, quy mô, phạm vi Awareness (n): sự nhận thức, ý thức Issue (n): vấn đê Efficiency (n): hiệu quả, hiệu suất Skyscraper (n): nhà chọc trời Reality (n): sự thực, thực tê Cube (n): Hình lập phương Hemisphere (n): Bán cầu Triangular prism (n): Lăng trụ tam giác Pyramid (n): Kim tự tháp Rectangular prism (n): Lăng trụ hình chữ nhật Cone (n): Hình nón Cylinder (n): Hình trụ