Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường
[caption id="attachment_9006" align="aligncenter" width="288"]

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường[/caption]
1. Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt
2. Foul weather : Thời tiết xấu
3. Hurricane : Bão
4. Air pollution : Ô nhiễm không khí
5. Water pollution : Ô nhiễm nước
6. Volcano : Núi lửa
7. Tornado : Bão vòi rồng, lốc xoắn hút
8. Flood : Lụt
9. Forrest inferno : Cháy rừng
10. Greenhouse effect : Hiệu ứng nhà kính
11. Ozone layer : Tầng ozone
12. Ecology : Sinh thái, sinh thái học
13. Ozone hole : Lỗ thủng ở tầng ozone
14. Pollutant : Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm
15. Pollution : (Sự) ô nhiễm
16. Drought : Hạn hán
17. Leachate : Nước rác
18. Nuclear waste : Chất thải hạt nhân
19. Environmental protection : Bảo vệ môi trường
20. Conformity : Sự phù hợp
21. Procedure : Thủ tục
22. Instruction : Hướng dẫn
23. Landfill : Bãi chôn rác
24. Quality management : Quản lý chất lượng
25. Quality policy : Chính sách chất lượng
26. Quality improvement : Cải thiện môi trường
27. Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng
28. Quality planning : Lập kế hoạch chất lượng
29. Quality control : Kiểm tra chất lượng
30. ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuấn quốc tế
31. Quality assurance : Bảo đảm chất lượng
32. Quality characteristics : Các đặc tính chất lượng
33. Quality plan : Kế hoạch chất lượng
34. Quality objective : Mục tiêu chất lượng
35. Control of nonconforming product : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
36. Quality record : Hồ sơ chất lượng
37. Quality manager : Viên chức quản lý chất lượng
38. Revision : Soát xét
39. Work environment : Môi trường làm việc
40. Information monitoring : Theo dõi thông tin
41. Internal audit : Đánh giá nội bộ
42. Form : Biểu mẫu
43. Quality manual : Sổ tay chất lượng
_SAMANTHA_
(Sưu tầm)