Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược [caption id="attachment_9009" align="aligncenter" width="437"]Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược[/caption]   Bắt mạch: To feel the pulse Buồn nôn: A feeling of nausea Cảm: To have a cold, to catch cold Cấp cứu: First-aid Cấp tính (bệnh): Acute disease Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis Chiếu điện: X-ray Chóng mặt: Giddy Dị ứng: Allergy Đau âm ỉ: Dull ache Đau buốt, chói: Acute pain Đau họng: Sore throat Đau răng: Toothache Đau tai: Ear ache Đau tay: To have pain in the hand Đau tim: Heart complaint Điều trị: To treat, treatment Điều trị học: Therapeutics Đơn thuốc: Prescription Giun đũa: Ascarid Gọi bác sĩ: To send for a doctor Huyết áp: Blood pressure Khám bệnh: To examine Khối u: Tumour Loét,ung nhọt: Ulcer Mất ngủ: Insomnia Ngất: To faint, to loose consciousness Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery Ngộ độc: Poison Nhổ răng: To take out (extract) a tooth. Bệnh: Disease, sickness, illness Bệnh bạch hầu: Diphtheria Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy + Người: leper Bệnh cúm: Influenza, flu Bệnh dịch: Epidemic, plague Bệnh đái đường: Diabetes Bệnh đau dạ dày: Stomach ache Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis) Bệnh đau mắt hột: Trachoma Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis Bệnh đau tim: Hear-disease Bệnh đau gan: Hepatitis Viêm gan: hepatitis Xơ gan: cirrhosis Bệnh đậu mùa: Smallpox Bệnh động kinh: Epilepsy Bệnh đục nhân mắt: Cataract Bệnh hạ cam, săng: Chancre Bệnh hen (suyễn): Asthma Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease Bệnh kiết lỵ: Dysentery Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi) Bệnh lậu: Blennorrhagia Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia) Bệnh mạn tínhChronic: disease Bệnh ngoài da: Skin disease (Da liễu)Khoa da: (dermatology) Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus) Bệnh phù thũng: Beriberi Bệnh scac latin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever Bệnh sốt rét: Malaria, paludisme Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever Bệnh sởi: Measles Bệnh xưng khớp xương: Arthritis Bệnh táo: Constipation Bệnh tâm thần: Mental disease Bệnh thấp: Rheumatism Bệnh thiếu máu: Anaemia Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox Bệnh thương hàn: Typhoid (fever) Bệnh tim: Syphilis Bệnh tràng nhạc: Scrofula Bệnh trĩ: Hemorrhoid Bệnh ung thư: Cancer Bệnh uốn ván: Tetanus Bệnh màng não: Meningitis Bệnh viêm não: Encephalitis Bệnh viêm phế quản: Bronchitis Bệnh viêm phổi: Pneumonia Bệnh viêm ruột: Enteritis Bệnh viêm tim: Carditis Bệnh học tâm thần: Psychiatry Bệnh lý: Pathology Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS  

_SAMANTHA_

(Sưu tầm)