Từ vựng tiếng Anh theo chuyên ngành: Địa chất
[caption id="attachment_24453" align="aligncenter" width="476"]
Từ vựng tiếng Anh theo chuyên ngành: Địa chất[/caption]
– Abrasion: sự bào mòn, mài mòn
– Abrasive: khả năng bị bào mòn
– abrasiveness test: thí nghiệm mài mòn
– absolute strength value of an explosive: giá trị công phá tuyệt đối của chất nổ
– absorbed water: nước hấp thụ
– active earth pressure: áp lực đất chủ động
– active layer: lớp đất chủ động
– active subsidence: lún chủ động
– activity coefficient: hệ số hoạt tính
– adit: lò ngang
– admixtures: phụ gia
– adhesion: độ dính bám
– adhesive: khả năng dính bám
– aeolian deposit: các trầm tích gió
– aeration aerate: sự làm thoáng khí cho đất
– afflied geology: địa chất học ứng dụng
– air void ratio (=degree of air saturation): hệ số rỗng
– Arkose: acco (khoáng chất)
– abyssal plain: đồng bằng biển thẳm
– Accretion: sự bồi tích
– alabaster: thạch cao tuyết hoa
– alluvial: bồi tích
– argillite: acgilit
– arkose: acco
– bed rock: đá nền
– boulder: tảng lăn, đá cuội
– clay shale: đá phiến sét
– debris: mảnh vỡ, vụn
– deflation: sự thổi mòn, phong hóa
– diagenesis: sự thành tạo đá trầm tích
– era: đại
– erratic: tảng trôi dạt, đá lang thang
– eugeosyncline: địa máng thực
– fracture: nếp đứt gãy
– grabbro: gabro
– geodesic: ngành trắc địa
– geomorphology: địa mạo học
– geothermal: thuộc địa nhiệt
– granitization: sự granit hóa
– gneiss: Đá gơnai
– hydration: sự hydrat hóa
– karst : vùng đá vôi
– lithfication: sự hóa đá
– lithology: thạch học
– massive: địa khối
– magma: macma
– metamorphic rock: đá biến chất
– mineraloid: thuộc khoáng vật học
– orographic: địa hình núi
– pass, strait: Eo biển
– penetrate: thâm nhập
– permafrost: tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu
– pneumatolysis: tác dụng khí tạo thành
– quaternary: kỷ thứ tư
– seism: địa chấn
– seismology: địa chấn học
– stable rock: đá bền vững
– sandstone: cát kết
– siltstone: bột kết
– trough: vùng trũng
– unconformably: bất chỉnh hợp
Tổng hợp