Từ vựng tiếng Anh về Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Từ vựng tiếng Anh về Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một phần quan trọng trong hệ thống các báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Vậy tiếng Anh chuyên ngành sử dụng trong báo cáo này có gì khác biệt? Nắm được từ vựng về những nội dung bên trong bản báo cáo này giúp bạn hiểu sâu hơn và có nhiều nguồn tài liệu hơn để nghiên cứu.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

Consolidated Statements of Cash Flows: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tổng hợp Cash flows from Operating Activities : Lưu chuyển Tiền tệ từ Hoạt động Kinh doanh Cash received from customers: Tiền mặt thu từ khách hàng Interest received: Lãi vay nhận được Cash paid to suppliers for inventory: Tiền mặt trả cho các nhà cung cấp Cash paid to employees (S & A expenses): Tiền mặt trả nhân viên (chi phí lương và phụ cấp) Cash paid for other operating expenses: Tiền mặt trả cho các chi phí hoạt động khác Interest paid: Thanh toán lãi vay Taxes paid: Trả tiền thuế Net cash provided (used) by operating activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động kinh doanh Cash flows from Investing Activities: Lưu chuyển Tiền tệ từ Hoạt động Đầu tư Additions to property, plant, and equipment: Tăng đất đai, nhà xưởng và thiết bị Other investing activities: Các hoạt động đầu tư khác Net cash  provided by investing activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động đầu tư Cash flow from Financing Activities: Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính Sales of common stock: Bán cổ phiếu thường [caption id="attachment_24297" align="aligncenter" width="300"] Stacks of coins with the word CASH FLOW isolated on white background[/caption] Increase (decrease) in short-term borrowings (includes current maturities of long-term debt): Tăng (Giảm) các khoản vay ngắn hạn (bao gồm phần nợ dài hạn đến hạn trả) Additions to long term borrowings: Tăng các khoản vay dài hạn Reductions of long term borrowings: Giảm các khoản vay dài hạn Dividends paid: Chia lãi cổ phần Net cash provided by financing activities: Lưu chuyển tiền ròng thu được từ các hoạt động tài chính Increase (decrease) in cash and marketable securities: Tăng (giảm) tiền mặt và chứng khoán bán được Supplementary Schedule: Biểu chi tiết Net income: Lãi ròng Noncash revenue and expense included in net income: Doanh thu và chi phí phi tiền mặt trong thu nhập ròng Depreciation and amortization: Khấu hao Differed income taxes: Thuế thu nhập trả chậm Cash provided by current assets and liabilities: Tiền mặt thu được từ tài sản lưu động và công nợ ngắn hạn Accounts receivables: Các tài khoản phải thu Inventories: Hàng tồn kho Prepaid expenses: Chi phí trả trước Accounts payable: Các khoản phải trả Accrued liabilities: Công nợ trích trước Net cash provided by operations: Tiền mặt ròng thu được từ hoạt động kinh doanh Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm về từ vựng trong BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNBÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD.

Theo homeclass