Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết
[caption id="attachment_13089" align="aligncenter" width="380"]
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết[/caption]
Thời tiết hôm nay thế nào nhỉ?
Ngày mai mình muốn đi chơi liệu trời có mưa không nhỉ?
Dự báo thời tiết hôm nay nói gì vậy?
Chúng ta luôn tò mò về thời tiết xung quanh chúng ta và người thân của mình. Vì vậy, chủ đề thời tiết luôn là một chủ đề phổ biến trong các cuộc giao tiếp (dù là tự thoại).
Các chuyên gia đã chỉ ra rằng mỗi khi gặp người lạ và không biết nói gì thì chúng ta thường mở đầu bằng những chủ đề liên quan tới thời tiết ngày hôm đó.
Thật thú vị phải không nào? Vậy thì trong bài viết này chúng ta hãy cùng nhau học về những từ vựng liên quan tới chủ đề thời tiết nhé.
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết
drizzle |
(v) | /’drɪzəl/ | mưa phùn |
shower |
(n) thường dùng với số nhiều | /ʃaʊər/ | mưa/ tuyết thành từng đợt ngắn (mưa rào) |
rain |
(n,v) | /reɪn/ | mưa, cơn mưa |
downpour |
(n) | /’daʊnpɔːr/ | mưa lớn, mưa như trút |
flood |
(n) | /flʌd/ | lũ lụt |
hail |
(n) | /heɪl/ | mưa đá |
sleet |
(n) | /sliːt/ | mưa tuyết |
snow |
(n,v) | /snəʊ/ | tuyết, tuyết rơi |
snowflake |
(n) | /’snəʊ.fleɪk/ | hoa tuyết, tinh thể tuyết (có 6 cạnh) |
blizzard |
(n) | /ˈblɪz.əd/ | bão tuyết |
hot |
(adi) | /hɒt/ | nóng |
warm |
(adj) | /wɔːm/ | ấm áp |
cool |
(adj) | /kuːl/ | mát mẻ |
cold |
(adj) | /kəʊld/ | lạnh |
freezing |
(adj, adv) | /ˈfriː.zɪŋ/ | lạnh buốt, giá lạnh |
cloudy |
(adj) | /ˈklaʊ.di/ | có mây |
gloomy |
(adj) | /ˈɡluː.mi/ | u ám, nhiều mây đen, thường ảnh hưởng tiêu cực lên tâm trạng con người |
foggy |
(adj) | /fɒɡi/ | có sương mù |
overcast |
(adj) | /’əʊ.və.kɑːst/ | nhiều mây đen, xám xịt |
clear |
(adj) | /klɪər/ | trong, không có mây |
breeze |
(n) | /briːz/ | gió nhẹ và dễ chịu |
blustery |
(adj) | /ˈblʌs.tər.i/ | gió mạnh |
windy |
(adj) | /wɪndi/ | có gió, lộng gió |
gale |
(n) | /ɡeɪl/ | gió rất mạnh, gió bão (từ cấp 7 đến cấp 10) |
hurricane |
(n) | /ˈhʌr.ɪ.kən/ | bão |
forecast |
(n) | /ˈfɔː.kɑːst/ | sự dự báo |
drought |
(n) | /draʊt/ | hạn hán |
lightning |
(n) | /ˈlaɪt.nɪŋ/ | chớp |
thunder |
(n) | /ˈθʌn.dər/ | sấm |
rainbow |
(n) | /ˈreɪn.bəʊ/ | cầu vồng |
Chúc các bạn thành công!
(Sưu tầm )
_SAMANTHA_