Từ vựng tiếng Anh về doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Anh về doanh nghiệp 

[caption id="attachment_14373" align="aligncenter" width="413"]Từ vựng tiếng Anh về doanh nghiệp Từ vựng tiếng Anh về doanh nghiệp[/caption] Bài học dưới đây sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng cơ bản về công ty mà một nhân viên văn phòng cần phải biết:

1. Các kiểu công ty:

– company: công ty – consortium/ corporation: tập đoàn – subsidiary: công ty con – affiliate: công ty liên kết – private company: công ty tư nhân – Joint Stock company: công ty cổ phần – Limited Liability company: công ty TNHH

2. Các cơ sở, phòng ban trong công ty:

– headquarters : trụ sở chính – representative office: văn phòng đại diện – branch office: chi nhánh – regional office: văn phòng địa phương – wholesaler: của hàng bán sỉ – outlet: cửa hàng bán lẻ – department : phòng, ban – Accounting department : phòng kế toán – Administration department: phòng hành chính – Financial department : phòng tài chính – Personnel department/ Human Resources department (HR) : phòng nhân sự – Purchasing department : phòng mua sắm vật tư – Research & Development department : phòng nghiên cứu và phát triển – Sales department : phòng kinh doanh – Shipping department : phòng vận chuyển

3. Các chức vụ trong công ty:

– CEO (chief executive officer) : tổng giám đốc -manager: quản lý – director : giám đốc – deputy/ vice director: phó giám đốc – the board of directors : Hội đồng quản trị – Executive: thành viên ban quản trị – Founder: người sáng lập – Head of department: trưởng phòng – Deputy of department: phó trưởng phòng – supervisor: người giám sát – representative: người đại diện – secterary: thư kí – associate, colleague, co-worker: đồng nghiệp – employee: nhân viên – trainee: thực tập viên

4. Các hoạt động liên quan đến công ty

– establish (a company) : thành lập (công ty) – go bankrupt : phá sản – merge : sát nhập – diversify: đa dạng hóa – outsource: thuê gia công – downsize: căt giảm nhân công – do business with: làm ăn với – franchise: nhượng quyền thương hiệu Không phải chỉ những nhân viên làm trong doanh nghiệp nước ngoài mới cần học những từ vựng tiếng Anh này mà tất các nhân viên làm công việc văn phòng cũng đều phải học. Vì trong nền kinh tế hội nhập ngày nay, các giấy tờ đều có rất nhiều từ ngữ chuyên ngành cơ bản này. Nếu không nắm rõ, bạn sẽ rất khó khăn để làm tốt công việc đó.

_SAMANTHA_