Dưới đây là những từ và cụm từ phổ biến về lĩnh vực thuế quan và văn bản hành chính về thuế. Freetalk English hi vọng sẽ hỗ trợ các bạn trong công việc.
Socialist republic of Vietnam => Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ministry of Finance => Bộ tài chính Minister of Finance => Bộ trưởng bộ tài chinh Deputy Minister => Thứ trưởng Tax directorate => Tổng cục thuế Director General => Tổng cục trưởng, Cục trưởng Deputy Director General => Tổng cục phó, Cục phó Tax department => Cục thuế District tax department => Chi cục thuế Director of district tax department => Chi cục trưởng Division => phòng Board => Ban Head of Division => Trưởng phòng Deputy Head of Division => Phó trưởng phòng Civil servant => Công chức Official => Chuyên viên Inspector => Thanh tra viên Law => Luật Decree => Nghị định Circular => Thông tư Decision => Quyết định
TÌM HIỂU THÊM:
> 15 trang web học tiếng anh online với người bản xứ tốt nhất
> Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em lớp 2 tại nhà hiệu quả
> Kinh nghiệm tìm gia sư dạy kèm tiếng Anh cho người đi làm giỏi

Tax-payer => Người nộp thuế Registration => Đăng ký thuế Declare => Khai báo thuế Impose a tax => Ấn định thuế Refund of tax => Thủ tục hoàn thuế Tax offset => Bù trừ thuế Examine => kiểm tra thuế Inspect => Thanh tra thuế License tax => Thuế môn bài Company income tax => thuế thu nhập doanh nghiệp Personal income tax => Thuế thu nhập cá nhân Value added tax (VAT) => Thuế giá trị gia tăng Special consumption tax => Thuế tiêu thụ đặc biệt Natural resources tax => Thuế tài nguyên Environment tax => Thuế bảo vệ môi trường Environment fee => Phí bảo vệ mội trường Registration fee => Lệ phí trước bạ Export tax => Thuế xuất khẩu Import tax => thuế nhập khẩu Tax rate => Thuế suất Tax policy: Chính sách thuế Tax cut => Giảm thuế Tax penalty => Tiền phạt thuế Taxable => Chịu thuế, khoản thuế phải nộp Tax abatement => Sự khấu trừ thuế Late filing penalty => Tiền phạt do khai thuế trễ hạn Late payment penalty => Tiền phạt do đóng thuế trễ hạn Lessee, tenant => Người thuê mướn nhà, đất Lessor => Chủ cho thuê nhà, đất Levy => Đánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy định Levy (on a bank account)=> Sai áp và tịch thu tiền (từ tài khoản ngân hàng theo lệnh của tòa án) Levy on wages => Trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án Liabilities => Các khoản nợ phải trả Lien => Sai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợ Limited partnership => Hình thức hợp tác kinh doanh giới hạn Long term => Dài hạn Lump sum => Trọn gói, số tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần Make payment to => Thanh toán cho, trả tiền cho Natural disaster => Thiên tai Offer in compromise => Đề nghị được thỏa thuận giữa hai bên để giải quyết một vấn đề chưa được thỏa đáng Over payment => Số tiền trả nhiều hơn mức quy định Account => Trương mục/tài khoản Account statement > Sao kê tài khoản Accounts payable => Tài khoản chi trả Accounts receivable => Tài khoản nhận tiền, trương mục thu nhập Accrued taxes => Các khoản thuế nợ tích lũy (cộng dồn do chưa thanh toán) Adjustments => Các mục điều chỉnh Advocate => Viên chức trợ giúp người khai thuế / luật sư Amended return => hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại
Vik theo Dichthuatthanhvinh