Các loại vậy liệu xây dựng thông dụng
- Aluminium: nhôm
- Asbestos sheeting: tấm amian
- Backhoe /bæk.həʊ/ - máy xúc
- Bag of cement /si’ment/: Bao xi măng
- Barbende : Máy uốn sắt
- Bitumen: giấy dầu
- brick /brik/: Gạch
- Bulldozer /ˈbʊlˌdəʊ.zəʳ/ - máy ủi
- Cement /sɪˈment/ - xi măng
- Cement mixer /ˈsen.təʳ ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn xi măng
- Ceramic: gốm
- Cherry picker /ˈtʃer.i ˈpɪk.əʳ/ - thùng nâng
- Chisel : Cái đục
- Concrete beam: dầm bê tông
- Concrete breaker : Máy đục bê tông
- Cone /kəʊn/ - vật hình nón
- Copper: đồng
- Crane : cẩu
- Drill : Cái khoan
- Float, wood float : Cái bàn chà, bàn chà gỗ
- Glass: kính
- Hammer : Cái búa
- Jackhammer /ˈdʒækˌhæm.əʳ/ - búa khoan
- Ladder /ˈlæd.əʳ/: thang
- Loader : Xe xúc
- Mason’s straight rule : Thước dài thợ hồ
- Pickax /ˈpɪk.æks/ - cuốc chim
- Roll of glass wool: cuộn bông thủy tinh
- Rubber: cao su
- Scaffolding /ˈskæf.əl.dɪŋ/: giàn
- Shingle /ˈʃɪŋ.gļ/: ván lợp
- Shovel /ˈʃʌv.əl/ - cái xẻng
- Spirit level : Thước vinô thợ hồ
- Steel: thép
- Stone: đá
- Trowel, steel trowel : Cái bay (cái bay thép )
- Wheelbarrow /ˈwiːlˌbær.əʊ/ - xe cút kít
- Wood: gỗ