Trong thế giới nhạc cụ vô cùng đa dạng của các dân tộc trên thế giới, nhạc cụ bộ dây đóng vai trò quan trọng và chiếm ưu thế về số lượng. Có thể hiểu đây là nhóm nhạc cụ tạo nên âm thanh từ dây, như hầu hết các loại đàn. Trong bài viết này hãy cùng FreeTalk English học một số từ vựng trong nhóm này nhé.
| piano | đàn piano (dù là ấn nút, nhưng âm thanh được tạo từ hệ thống dây bên trong đàn) |
| bouzouki | đàn bu-zu-ki (một loại đàn 4 dây nhỏ của Hi Lạp) |
| ukulele | đàn du-ku-li-li |
| banjo | đàn banjo |
| double bass | đàn double bass/công-tra-bát |
| cello | đàn vi-ô-lông xen |
| guitar | đàn guitar |
| acoustic guitar | đàn guitar thùng |
| bass guitar hoặc bass | đàn guitar bass/guitar đệm |
| classical guitar (còn được gọi là Spanish guitar) | đàn guitar cổ điển (còn được gọi là guitar Tây Ban Nha) |
| electric guitar | đàn guitar điện |
| harp | đàn hạc |
| ukulele | đàn ukelele |
| viola | vĩ cầm trầm/vi-ô-la |
| violin | đàn violon |