Trong môi trường kinh doanh hội nhập ngày nay, đừng để những từ viết tắt của tên tổ chức, cụm từ làm khó bạn. Thường xuyên lướt qua danh sách dưới đây sẽ giúp bạn nhanh chóng nhớ được từ tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt của các từ viết tắt. Đặc biệt là trong dịch thuật, khi nói sai về tên các tổ chức thật không hay một chút nào. Có thể mọi người sẽ không hiểu bạn đang đề cập đến điều gì nếu dịch Trading là Thương mại mà không phải là Mậu dịch. Bởi vậy, chúc các bạn thành công trên con đường hội nhập! 
| Chữ viết tắt | Nghĩa tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| AFTA | Asean Free Trade Association | Khu vực mậu dịch tự do Asean |
| APEC | Asia-Pacific Economic Corporation (*) | Hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương |
| ASEAN | the Association of South-East Asian Nations | Hiệp hội các nước Đông Nam Á |
| AWB | Airway Bill | Vận đơn hàng không |
| B/L | Bill of ladding | Vận đơn (đường biển) |
| BCC | Business Cooperation Contract | Hợp đồng hợp tác kinh doanh |
| BIA | Bilateral Investment Agreement | Hiệp định đầu tư song phương |
| BOT | Build – Operate – Transfer | Xây dựng – Chuyển giao – Khai thác (loại hình đầu tư) |
| BTA | Bilateral Trade Association | Hiệp định thương mại tự do song phương |
| C/I | Certificate of Insurance | Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| C/O | Certificate of Origin | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| C/P | Charter Party | Hợp đồng thuê tàu chuyến |
| COC | Chamber Of Commerce | Phòng thương mại |
| COR | Cargo Outturn Report | Biên bản dỡ hàng, giấy chứng nhận hàng hư hỏng |
| D/A | Documents Against Acceptance | Người mua chấp nhận thanh toán để nhận được bộ chứng từ |
| D/O | Delivery Order | Lệnh giao hàng |
| D/P | Documents Against Payment | Người mua chấp nhận thanh toán ngay để nhận hàng hóa |
| DOC | Deparment Of Commerce | Bộ thương mại (Mỹ) |
| DTT | Double Taxation Treaty | Hiệp định chống đánh thuế 2 lần |
| ECM | European Common Market | Thị trường chung châu Âu |
| EEC | European Economic Community | Cộng đồng kinh tế châu Âu |
| EFTA | the European Free Trade Association | Hiệp hội thương mại tự do châu Âu |
| ESCAP | Economic and Social Commission for Asia-Pacific | Ủy ban kinh tế-xã hội châu Á-TBD (LHQ) |
| ETA | Estimated Time of Arrival | Ước tính thời gian tàu đến |
| ETD | Estimated Time of Delivery | Ước tính thời gian giao hàng |
| EU | Europe Union | Liên minh châu Âu |
| FAO | Food and Agricultuere Organization | Tổ chức lương-nông thế giới |
| FCT | Forwarder’s Certificate of Transport | Giấy chứng nậhn vận tải của người giao nhận |
| FDI | Foreign Direct Investment | Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| FED | FEDeral reserve (system) | Hệ thống dự trữ liên bang Mỹ |
| FII | Foreign Indirect Investment | Đầu tư gián tiếp nước ngoài |
| FTA | Free Trade Area | Khu vực mậu dịch tự do |
| GATS | General Agreement on Trade and Service (*) | Hiệp định về thương mại và dịch vụ |
| GATT | General Agreement on Tariff and Trade | Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (1947-1994) |
| GDP | Gross-Domestic Products | Tổng sản phẩm quốc nội |
| GNI | Gross-National Income | Tổng thu nhập quôc dân |
| GNP | Gross-National Products | Tổng sản phẩm quốc gia |
| HBL | House B/L | Vận đơn nhà |
| HDI | Human Development Index | Chỉ số phát triển con người |
| ICC | International Chamber of Commerce | Phòng thương mại quốc tế |
| ICOR | Incremental Capital Output Ration | Tỉ suất tăng vốn đầu ra (*) |
| IDA | International Development Assistance | Các tổ chức tài chính quốc tế |
| IFC | International Finance Corporation | Công ty tài chính quốc tế |
| IMF | International Monetary Fund | Quỹ tiền tệ quốc tế |
| ISO | International Standards Organization | Tồ chức tiêu chuẩn quốc tế |
| ITC | International Trade Centre | Trung tâm mậu dịch quốc tế |
Có thể bạn sẽ quan tâm: